Tỉ giá ngoại tệ

(Ngày 21/02/2012)

Loại tiền TỈ GIÁ ĐỒNG VIỆT NAM - Rate in Dong
Mua - Buying Bán Selling
Tiền mặt
Cash
Chuyển khỏan
Transfer
GBP  32.637  32.989  33.150 
USD  $1-$5: 20.750 $10-$20: 20.770 $50-$100: 20.790   20.810  20.850 
HKD  2.663  2.706 
CHF  22.661  22.771  22.971 
JPY  258,37  259,62  262,09 
AUD  22.126  22.233  22.465 
CAD  20.752  20.853  21.052 
SGD  16.466  16.522  16.731 
EUR  27.453  27.493  27.767 
 
Giá vàng

(Ngày 21/02/2012)

GÍA VÀNG - Golden Rate
Loại vàng
Gold
Giá mua
Buying
Giá bán
Selling
Đơn vị tính
Per
SJC  4.460.000  4.485.000  VNĐ