Lãi suất tiền gửi dành cho Cá nhân

 

Sản phẩm Lợi ích nhân đôi
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 02/01/2018

Kỳ hạn (tháng)

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

15 tháng

8.10

7.92

18 tháng

8.30

8.06

24 tháng

8.30

7.99

36 tháng

8.30

7.86

Chứng chỉ tiền gửi
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 15/01/2019

Kỳ hạn

Lãi suất kỳ đầu (12 tháng)

Lãi suất kỳ 2 (12 tháng)

Lãi suất kỳ 3 (12 tháng)

7 năm

8.20

8.50

8.90

Lãi suất tiền gửi, tiết kiệm VND dành cho chương trình “Cùng Nam A Bank đón Xuân Tài Lộc”
Trả lời

  - Áp dụng: 07h30 ngày 15/01/2019

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

Lãi trả trước

Lãi hàng quý

Lãi 06 tháng/lần

1 tháng

5.30

 

5.28

 

 

2 tháng

5.30

5.28

5.25

 

 

3 tháng

5.30

5.28

5.23

 

 

4 tháng

5.30

5.27

5.21

 

 

5 tháng

5.30

5.27

5.19

 

 

6 tháng

7.00

6.94

6.76

6.98

 

7 tháng

7.00

6.94

6.73

 

 

8 tháng

7.10

7.02

6.78

 

 

9 tháng

7.20

7.12

6.83

7.16

 

10 tháng

7.20

7.10

6.79

 

 

11 tháng

7.20

7.09

6.75

 

 

12 tháng

7.60

7.46

7.06

7.52

7.59

13 tháng (*)

8.30

 

 

 

 

14 tháng

7.60

7.44

6.98

 

 

15 tháng

7.70

7.52

7.02

7.58

 

16 tháng

7.70

7.51

6.98

 

 

17 tháng

7.70

7.50

6.94

 

 

18 tháng

7.70

7.49

6.90

7.54

7.61

19 tháng

7.70

7.48

6.86

 

 

20 tháng

7.70

7.48

6.82

 

 

21 tháng

7.70

7.46

6.79

7.51

 

22 tháng

7.70

7.45

6.75

 

 

23 tháng

7.70

7.44

6.71

 

 

24 tháng

      8.45 (**)

7.43

6.67

7.48

7.55

25 tháng

7.70

7.42

6.64

 

 

26 tháng

7.70

7.40

6.60

 

 

27 tháng

7.70

7.40

6.56

7.45

 

28 tháng

7.70

7.39

6.53

 

 

29 tháng

7.70

7.38

6.49

 

 

30 tháng

7.70

7.37

6.46

7.42

7.49

31 tháng

7.70

7.36

6.42

 

 

32 tháng

7.70

7.36

6.39

 

 

33 tháng

7.70

7.34

6.35

7.39

 

34 tháng

7.70

7.33

6.32

 

 

35 tháng

7.70

7.32

6.29

 

 

36 tháng

7.70

7.31

6.26

7.36

7.43


Lãi suất tiết kiệm Hưng Thịnh (%/năm)
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày20/12/2018


Kỳ hạn (tháng)

Lãi cuối kỳ

07 tháng

7.10

10 tháng

7.20

13 tháng

7.70

15 tháng

7.80

24 tháng

7.80

36 tháng

7.80

Lãi suất Tiền gửi VND (%/năm)
Trả lời


  - Áp dụng: 07h30 ngày 15/01/2019

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

Lãi trả trước

Lãi hàng quý

Lãi 06 tháng/lần

KKH

1.00

 

 

 

 

1 tuần

1.00

 

 

 

 

2 tuần

1.00

 

 

 

 

3 tuần

1.00

 

 

 

 

1 tháng

5.40

 

5.38

 

 

2 tháng

5.45

5.44

5.40

 

 

3 tháng

5.50

5.47

5.43

 

 

4 tháng

5.50

5.47

5.40

 

 

5 tháng

5.50

5.46

5.38

 

 

6 tháng

6.80

6.74

6.58

6.78

 

7 tháng

6.90

6.84

6.63

 

 

8 tháng

6.95

6.88

6.64

 

 

9 tháng

7.00

6.91

6.65

6.96

 

10 tháng

7.00

6.90

6.61

 

 

11 tháng

7.00

6.89

6.58

 

 

12 tháng

7.90

7.75

7.32

7.81

7.89

13 tháng (*)

8.30

 

 

 

 

14 tháng

7.50

7.34

6.90

 

 

15 tháng

7.40

7.24

6.77

7.28

 

16 tháng

7.40

7.22

6.74

 

 

17 tháng

7.40

7.21

6.70

 

 

18 tháng

7.40

7.20

6.66

7.25

7.32

19 tháng

7.40

7.20

6.62

 

 

20 tháng

7.40

7.19

6.59

 

 

21 tháng

7.40

7.18

6.55

7.22

 

22 tháng

7.40

7.16

6.52

 

 

23 tháng

7.40

7.15

6.48

 

 

24 tháng

      8.45 (**)

7.15

6.45

7.20

7.26

25 tháng

7.40

7.14

6.41

 

 

26 tháng

7.40

7.13

6.38

 

 

27 tháng

7.40

7.12

6.34

7.16

 

28 tháng

7.40

7.12

6.31

 

 

29 tháng

7.40

7.10

6.28

 

 

30 tháng

7.40

7.09

6.24

7.14

7.20

31 tháng

7.40

7.08

6.21

 

 

32 tháng

7.40

7.08

6.18

 

 

33 tháng

7.40

7.07

6.15

7.11

 

34 tháng

7.40

7.06

6.12

 

 

35 tháng

7.40

7.04

6.09

 

 

36 tháng

7.40

7.04

6.06

7.08

7.15

Ghi chú: (*) Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Số tiền dưới 500 tỷ sẽ áp dụng lãi suất của kỳ hạn 12 tháng.

(**) Lãi suất kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ ở bảng trên chỉ áp dụng với khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với khoản tiền gửi dưới 500 tỷ gửi kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ sẽ áp dụng theo lãi suất của kỳ hạn 23 tháng lãi cuối kỳ

Lãi suất Tiền gửi USD - EUR - AUD
Trả lời

- Tiền gửi USD (Áp dụng từ 07h30 ngày 19/12/2015).

Định kỳ gửi

Lãnh lãi cuối kỳ
(%/năm)

Không kỳ hạn

0.00

Định kỳ

 

01 tuần

0.00

02 tuần

0.00

03 tuần

0.00

1 tháng trở lên

0.00


Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi USD hưởng lãi suất không kỳ hạn là 0.00%/năm.

- Tiền gửi EUR, AUD (Áp dụng từ ngày 25/06/2015).

Kỳ hạn

 Lãi suất áp dụng
(%/năm)

Không kỳ hạn

0.00

Có kỳ hạn

0.00

Lãi suất Tiết kiệm Yêu Thương Cho Con
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 06/08/2018

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

Tham gia bảo hiểm

Không tham gia bảo hiểm

12 tháng

-

7.00

15 tháng

-

7.10

18 tháng

-

7.10

02 năm

7.30

7.40

03 năm

7.30

7.40

04 năm

6.85

7.40

05 năm

6.85

7.40

06 năm

6.60

7.40

07 năm

6.35

7.40

08 năm

6.35

7.40

09 năm

6.10

7.40

10 năm

5.85

7.40



Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Lãi suất Tiết kiệm Tích lũy
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 02/01/2018

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ VNĐ (%/năm)

Lãi cuối kỳ USD (%/năm)

06 tháng

6.90

0.00

09 tháng

6.90

0.00

12 tháng

7.00

0.00

15 tháng

7.10

0.00

18 tháng

7.10

0.00

Từ 24 đến 120 tháng

7.40

0.00


Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Lãi suất Tiết kiệm Trực tuyến (Online) (%/năm)
Trả lời


  -     Áp dụng: 07h30 ngày 15/01/2019

Kỳ hạn (tháng)

Lãi cuối kỳ

01 tuần

1.00

02 tuần

1.00

03 tuần

1.00

Từ 01 đến 05 tháng

5.40

06 tháng

8.00

07 tháng

8.10

08 tháng

8.10

09 tháng

8.10

Từ 10 đến 11 tháng

8.10

12 tháng

8.20

Từ 14 đến 17 tháng

8.30

18 tháng

8.40

24 tháng

8.40

36 tháng

8.40

Top