Lãi suất tiền gửi dành cho Cá nhân

 

Sản phẩm Lợi ích nhân đôi
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 02/01/2018

Kỳ hạn (tháng)

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

15 tháng

8.10

7.92

18 tháng

8.30

8.06

24 tháng

8.30

7.99

36 tháng

8.30

7.86

Chứng chỉ tiền gửi
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 19/12/2017.

Kỳ hạn

Lãi suất kỳ đầu (12 tháng)

(%/năm)

Lãi suất kỳ 2 (12 tháng)

(%/năm)

7 năm

8.20

8.50

Lãi suất Tiền gửi VND
Trả lời

- Áp dụng: 07h30 ngày 17/04/2018

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

Lãi trả trước

Lãi hàng quý

Lãi 06 tháng/lần

KKH

1.00

-

-

-

-

1 tuần

1.00

-

-

-

-

2 tuần

1.00

-

-

-

-

3 tuần

1.00

-

-

-

-

1 tháng

5.40

-

5.38

-

-

2 tháng

5.40

5.39

5.35

-

-

3 tháng

5.40

5.38

5.33

-

-

4 tháng

5.40

5.38

5.30

-

-

5 tháng

5.40

5.38

5.28

-

-

6 tháng

6.50

6.44

6.30

6.48

-

7 tháng

6.50

6.43

6.26

-

-

8 tháng

6.50

6.43

6.23

-

-

9 tháng

6.50

6.42

6.20

6.46

-

10 tháng

6.50

6.41

6.17

-

-

11 tháng

6.50

6.40

6.13

-

-

12 tháng

7.30

7.18

6.80

7.22

7.29

13 tháng (*)

8.30

-

-

-

-

14 tháng

7.10

6.96

6.56

-

-

15 tháng

7.10

6.95

6.52

6.99

-

16 tháng

7.10

6.94

6.49

-

-

17 tháng

7.10

6.92

6.45

-

-

18 tháng

7.20

7.02

6.50

7.07

7.13

19 tháng

7.20

7.01

6.46

-

-

20 tháng

7.20

7.01

6.43

-

-

21 tháng

7.20

7.00

6.39

7.04

-

22 tháng

7.20

6.98

6.36

-

-

23 tháng

7.20

6.97

6.33

-

-

24 tháng

7.20

6.97

6.29

7.01

7.07

25 tháng

7.20

6.96

6.26

-

-

26 tháng

7.20

6.95

6.23

-

-

27 tháng

7.20

6.94

6.20

6.98

-

28 tháng

7.20

6.94

6.16

-

-

29 tháng

7.20

6.92

6.13

-

-

30 tháng

7.20

6.91

6.10

6.96

7.02

31 tháng

7.20

6.90

6.07

-

-

32 tháng

7.20

6.90

6.04

-

-

33 tháng

7.20

6.89

6.01

6.93

-

34 tháng

7.20

6.88

5.98

-

-

35 tháng

7.20

6.88

5.95

-

-

36 tháng

7.20

6.86

5.92

6.91

6.97

Ghi chú: Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với lượng tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với các khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

Lãi suất Tiền gửi USD - EUR - AUD
Trả lời

- Tiền gửi USD (Áp dụng từ 07h30 ngày 19/12/2015).

Định kỳ gửi

Lãnh lãi cuối kỳ
(%/năm)

Không kỳ hạn

0.00

Định kỳ

 

01 tuần

0.00

02 tuần

0.00

03 tuần

0.00

1 tháng trở lên

0.00


Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi USD hưởng lãi suất không kỳ hạn là 0.00%/năm.

- Tiền gửi EUR, AUD (Áp dụng từ ngày 25/06/2015).

Kỳ hạn

 Lãi suất áp dụng
(%/năm)

Không kỳ hạn

0.00

Có kỳ hạn

0.00

Lãi suất Tiết kiệm Yêu Thương Cho Con
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 06/08/2018

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

Tham gia bảo hiểm

Không tham gia bảo hiểm

12 tháng

-

7.00

15 tháng

-

7.10

18 tháng

-

7.10

02 năm

7.30

7.40

03 năm

7.30

7.40

04 năm

6.85

7.40

05 năm

6.85

7.40

06 năm

6.60

7.40

07 năm

6.35

7.40

08 năm

6.35

7.40

09 năm

6.10

7.40

10 năm

5.85

7.40



Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Lãi suất Tiết kiệm Tích lũy
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 02/01/2018

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ VNĐ (%/năm)

Lãi cuối kỳ USD (%/năm)

06 tháng

6.90

0.00

09 tháng

6.90

0.00

12 tháng

7.00

0.00

15 tháng

7.10

0.00

18 tháng

7.10

0.00

Từ 24 đến 120 tháng

7.40

0.00


Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Lãi suất Tiết kiệm Trực tuyến (Online)
Trả lời

- Áp dụng từ 07h30 ngày 06/08/2018

Kỳ hạn (tháng)

Lãi cuối kỳ

Từ 01 đến 05 tháng

5.50

06 tháng

7.20

07 tháng

7.10

08 tháng

7.20

09 tháng

7.30

Từ 10 đến 11 tháng

7.40

12 tháng

7.60

Từ 14 đến 17 tháng

7.50

18 tháng

7.90

24 tháng

8.00

36 tháng

7.90

Đối với các khoản tiền gửi trực tuyến mở mới hoặc tái tục gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

Lãi suất tiết kiệm VNĐ cho chương trình "25 năm - Đồng hành cùng bạn"
Trả lời

1. Lãi suất tiền gửi bằng VNĐ (%/năm):

Kỳ hạn

Lãi suất (%/năm)

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

Lãi trả trước

Lãi hàng quý

Lãi 06 tháng/lần

1 tháng

5.30

-

5.28

-

-

2 tháng

5.30

5.28

5.25

-

-

3 tháng

5.30

5.28

5.23

-

-

4 tháng

5.30

5.27

5.21

-

-

5 tháng

5.30

5.27

5.19

-

-

6 tháng

6.60

6.55

6.39

6.59

-

7 tháng

6.60

6.54

6.36

-

-

8 tháng

6.60

6.53

6.32

-

-

9 tháng

6.70

6.61

6.38

6.66

-

10 tháng

6.70

6.61

6.35

-

-

11 tháng

6.70

6.60

6.31

-

-

12 tháng

7.20

7.08

6.72

7.13

7.19

13 tháng

7.60

7.45

7.02

-

-

14 tháng

7.30

7.15

6.73

-

-

15 tháng

7.30

7.14

6.69

7.19

-

16 tháng

7.30

7.13

6.65

-

-

17 tháng

7.30

7.13

6.62

-

-

18 tháng

7.40

7.20

6.66

7.25

7.32

19 tháng

7.40

7.20

6.62

-

-

20 tháng

7.40

7.19

6.59

-

-

21 tháng

7.40

7.18

6.55

7.22

-

22 tháng

7.40

7.16

6.52

-

-

23 tháng

7.40

7.15

6.48

-

-

24 tháng

7.40

7.15

6.45

7.20

7.26

25 tháng

7.40

7.14

6.41

-

-

26 tháng

7.40

7.13

6.38

-

-

27 tháng

7.40

7.12

6.34

7.16

-

28 tháng

7.40

7.12

6.31

-

-

29 tháng

7.40

7.10

6.28

-

-

30 tháng

7.40

7.09

6.24

7.14

7.20

31 tháng

7.40

7.08

6.21

-

-

32 tháng

7.40

7.08

6.18

-

-

33 tháng

7.40

7.07

6.15

7.11

-

34 tháng

7.40

7.06

6.12

-

-

35 tháng

7.40

7.04

6.09

-

-

36 tháng

7.40

7.04

6.06

7.08

7.15


Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi VND hưởng lãi suất không kỳ hạn là 1.00%/năm. Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với lượng tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với các khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

2. Lãi suất sản phẩm tiền gửi, tiết kiệm trực tuyến (%/năm):

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ
(%/năm)

Từ 06 đến 08 tháng

6.80

Từ 09 đến 11 tháng

6.90

12 tháng

7.20

Từ 13 đến 17 tháng

7.30

Từ 18 đến 36 tháng

7.40


3. Sản phẩm tiết kiệm tích luỹ (%/năm):

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ VNĐ (%/năm)

Lãi cuối kỳ USD (%/năm)

15 tháng

6.30

0.00

18 tháng

6.30

0.00

Từ 24 đến 120 tháng

6.60

0.00


4. Sản phẩm tiết kiệm Yêu thương cho con (%/năm):

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ
(%/năm)

02 năm

6.90

03 năm

6.90

04 năm

6.65

05 năm

6.65

06 năm

6.40

07 năm

6.15

08 năm

6.15

09 năm

5.90

10 năm

5.65

11 năm  5.65 
12 năm
5.40

Ghi chú: áp dụng từ 07h30 ngày 12/04/2017.

Top