Lãi suất tiền gửi dành cho Tổ chức kinh tế

 

Lãi suất tiền gửi VND
Trả lời

Áp dụng đối với Tiền gửi thông thường, Tiền gửi Rút vốn linh hoạt và Tiền gửi vốn chuyên dùng:


Lãi suất (%/năm)

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

Lãi hàng quý

Lãi 06 tháng/lần

KKH

1.0

 

 

 

1 tuần

1.0

 

 

 

2 tuần

1.0

 

 

 

3 tuần

1.0

 

 

 

1 tháng

5.4

 

 

 

2 tháng

5.4

5.39

 

 

3 tháng

5.4

5.38

 

 

4 tháng

5.4

5.38

 

 

5 tháng

5.4

5.38

 

 

6 tháng

6.7

6.65

6.68

 

7 tháng

6.7

6.64

 

 

8 tháng

6.7

6.62

 

 

9 tháng

6.8

6.71

6.75

 

10 tháng

6.8

6.71

 

 

11 tháng

6.8

6.70

 

 

12 tháng

7.3

7.18

7.22

7.29

15 tháng

7.1

6.95

6.99

 

18 tháng

7.2

7.02

7.07

7.13

24 tháng

7.2

6.97

7.01

7.07

36 tháng

7.2

6.86

6.91

6.97

Ghi chú: Lãi suất các kỳ hạn còn lại áp dụng theo lãi suất của kỳ hạn ngắn hơn liền kề hình thức lãi trả cuối kỳ. Trường hợp lãi trả định kỳ sẽ quy ra từ lãi trả cuối kỳ.

Tiền gửi có kỳ hạn theo ngày bằng VND
Trả lời


Lãi suất (%/năm)

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

Lãi hàng tháng

Lãi trả trước

Lãi hàng quý

Lãi 06 tháng/lần

Từ 7-13 ngày

1.0

 

 

 

 

Từ 14-20 ngày

1.0

 

 

 

 

Từ 21-29 ngày

1.0

 

 

 

 

Từ 30-59 ngày

5.4

 

5.38

 

 

Từ 60-89 ngày

5.4

5.39

5.35

 

 

Từ 90-119 ngày

5.4

5.38

5.33

 

 

Từ 120-149 ngày

5.4

5.38

5.30

 

 

Từ 150-179 ngày

5.4

5.38

5.28

 

 

Từ 180-209 ngày

6.7

6.65

6.48

6.68

 

Từ 210-239 ngày

6.7

6.64

6.45

 

 

Từ 240-269 ngày

6.7

6.62

6.41

 

 

Từ 270-299 ngày

6.8

6.71

6.47

6.75

 

Từ 300-329 ngày

6.8

6.71

6.44

 

 

Từ 330-359 ngày

6.8

6.70

6.40

 

 

Từ 360-389 ngày

7.3

7.18

6.80

7.22

7.29

Từ 450-479 ngày

7.1

6.95

6.52

6.99

 

Từ 540-719 ngày

7.2

7.02

6.50

7.07

7.13

Từ 720-1079 ngày

7.2

6.97

6.29

7.01

7.07

1080 ngày

7.2

6.86

5.92

6.91

6.97

Ghi chú:  Lãi suất các kỳ hạn còn lại áp dụng theo lãi suất của kỳ hạn ngắn hơn liền kề hình thức lãi trả cuối kỳ. Trường hợp lãi trả định kỳ sẽ quy ra từ lãi trả cuối kỳ.

Tiền gửi ký quỹ bằng VND
Trả lời

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

(%/năm)

KKH

1.00

01 tháng

5.40

03 tháng

5.40

06 tháng

6.70

12 tháng

7.30

24 tháng

7.20

36 tháng

7.20

Lãi suất tiền gửi bằng ngoại tệ USD, EUR và các loại ngoại tệ khác cho tất cả các sản phẩm
Trả lời

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ

(%/năm)

KKH

0

Từ 01-36 tháng

0

Quy định về điều kiện rút trước hạn đối với tiền gửi VND
Trả lời

Khách hàng rút trước hạn đối với tiền gửi VND được hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Hiệu lực áp dụng
Trả lời

07h30 ngày 23/08/2018.

Top