|
KV Miền Bắc
|
|
|
1
|
CN Bắc Hà Nội
|
Tòa nhà B, Đ. Quốc lộ 3, xã Đông Anh, Tp. Hà Nội
|
|
2
|
CN Thanh Hóa
|
113 – 115 – 117 Đinh Công Tráng, P. Hạc Thành, Thanh Hóa
|
|
3
|
CN Hà Nam
|
Toà nhà trên Thửa đất 388, Tờ bản đồ 4, Đ. Lê Hoàn, P. Phủ Lý,Ninh Bình
|
|
4
|
CN Hà Nội
|
503 Phố Kim Mã, P. Giảng Võ, Tp. Hà Nội
|
|
5
|
PGD Đông Đô
|
35 và 37 phố Huỳnh Thúc Kháng, P. Láng, Tp. Hà Nội
|
|
6
|
PGD Đồng Tâm
|
Tầng 1 và tầng 2 52-54 Lê Thanh Nghị, P. Bạch Mai, Tp. Hà Nội
|
|
7
|
PGD Đồng Xuân
|
Một phần tầng 1 và tầng 2 tòa nhà 02 phố Phùng Hưng, P. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội
|
|
8
|
PGD Bắc Từ Liêm
|
DLE01, Dự án Khu nhà ở thấp tầng A1TT1, P. Xuân Đỉnh, Tp. Hà Nội
|
|
9
|
PGD Thủ Đô
|
40 phố Tôn Đức Thắng, P. Ô Chợ Dừa, Tp. Hà Nội
|
|
10
|
PGD Thăng Long
|
DVTM 01A-02A – Tầng 1, Tầng 2 mặt trước Toà nhà Dreamland Plaza – 23 phố Duy Tân, P. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
|
|
11
|
CN Phú Thọ
|
1498 Đại Lộ Hùng Vương, P. Việt Trì, Phú Thọ
|
|
12
|
PGD Thanh Thủy
|
Thửa đất 35, tờ bản đồ 23, KP, xã Thanh Thủy, Phú Thọ
|
|
13
|
PGD Cẩm Khê
|
Khu 11, xã Cẩm Khê, Phú Thọ
|
|
14
|
PGD Đoan Hùng
|
Khu Tân Tiến, xã Đoan Hùng, Phú Thọ
|
|
15
|
CN Bắc Ninh
|
Một phần tòa nhà 20 Nguyễn Đăng Đạo, P. Võ Cường, Bắc Ninh
|
|
16
|
CN Quảng Ninh
|
Căn hộ SH8-1, Lô SH08 Khu hỗn hợp chung cư, văn phòng, trung tâm thương mại và nhà ở kết hợp khu mua sắm, P. Hồng Gai, Quảng Ninh
|
|
17
|
PGD Uông Bí
|
Tầng 1, tầng 2 và tầng 3 căn nhà tại Ô 3, Tờ bản đồ QH KDC tự xây, KP Quang Trung 8, P. Uông Bí, Quảng Ninh
|
|
18
|
PGD Móng Cái
|
13 Hùng Vương, Khu 3, P. Móng Cái 1, Quảng Ninh
|
|
19
|
PGD Cẩm Phả
|
Tầng 1, tầng 2, tầng 3 căn nhà tại một phần thửa đất 11, tờ bản đồ 22, tổ 1, khu Tân Lập 5, P. Quang Hanh, Quảng Ninh
|
|
20
|
CN Nghệ An
|
72 Lê Lợi, Khối Vinh Tiến, P. Thành Vinh, Nghệ An
|
|
21
|
PGD Đô Lương
|
Một phần diện tích căn nhà tại Thửa đất 919, Tờ bản đồ 3, Khối 7, xã Đô Lương, Nghệ An
|
|
22
|
PGD Diễn Châu
|
Căn nhà tại Thửa đất 880 và 882, tờ bản đồ 08, xã Diễn Châu, Nghệ An
|
|
23
|
PGD Yên Thành
|
Căn nhà tại thửa đất 855 (lô 14) và thửa đất 1082 (lô 15), tờ bản đồ 00 (QH 2003), xóm Phúc Trung, xã Yên Thành, Nghệ An
|
|
24
|
CN Vĩnh Phúc
|
Thửa đất 1 + 2, Lô DOM, thuộc Khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, Đ. Nguyễn Tất Thành, P. Vĩnh Phúc, Phú Thọ
|
|
Khu vực miền Trung
|
|
|
1
|
CN Huế
|
175 Bà Triệu, P. Vỹ Dạ, Tp. Huế
|
|
2
|
PGD Phú Xuân
|
Căn nhà trên một phần Thửa đất 262.1, Tờ bản đồ 03, Đ. Phạm Văn Đồng, P. Mỹ Thượng, Tp. Huế
|
|
3
|
PGD Hương Thủy
|
1148 Đ. Nguyễn Tất Thành, P. Phú Bài, Tp. Huế.
|
|
4
|
PGD Hương Trà
|
64 – 66 Đ. Cách Mạng Tháng Tám, P. Hương Trà, Tp. Huế
|
|
5
|
CN Quy Nhơn
|
SR18-SR19 Trung tâm thương mại Quy Nhơn, 07 Nguyễn Tất Thành, P. Quy Nhơn, Gia Lai
|
|
6
|
PGD Bồng Sơn
|
3008 - 3010 Đ. Quang Trung, P. Bồng Sơn, Gia Lai
|
|
7
|
PGD Chợ Lớn
|
147-149 Phan Bội Châu, P. Quy Nhơn, Gia Lai
|
|
8
|
PGD An Nhơn
|
222 - 224 Đ. Trần Phú, P. Bình Định, Gia Lai
|
|
9
|
CN Đà Nẵng
|
181 – 183 Nguyễn Văn Linh, P. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
|
|
10
|
PGD Sơn Trà
|
983 Ngô Quyền, P. An Hải, Tp. Đà Nẵng
|
|
11
|
PGD Thanh Khê
|
435 Điện Biên Phủ, P. Thanh Khê, Tp. Đà Nẵng
|
|
12
|
PGD Cẩm Lệ
|
51 - 53 - 55 Nguyễn Phước Lan, P. Hòa Xuân, Tp. Đà Nẵng
|
|
13
|
CN Nha Trang
|
66 Thái Nguyên, P. Tây Nha Trang, Khánh Hòa
|
|
14
|
PGD Cam Lâm
|
Tổ dân phố Bãi Giếng 3, xã Cam Lâm, Khánh Hòa
|
|
15
|
PGD Trần Phú
|
GF.9-11/K-L, 20 Trần Phú, P. Nha Trang, Khánh Hòa
|
|
16
|
PGD Vạn Ninh
|
60-66 Hùng Vương, xã Vạn Ninh, Khánh Hòa
|
|
17
|
PGD Ninh Hòa
|
74 Đ. Nguyễn Thị Ngọc Oanh, P. Ninh Hòa, Khánh Hòa
|
|
18
|
PGD Bình Tân
|
Chung cư 312 Dã Tượng, P. Nha Trang, Khánh Hòa
|
|
19
|
CN Đắk Lắk
|
166-168-170 Lê Hồng Phong, P. Buôn Ma Thuột, Đắk lắk
|
|
20
|
PGD Ea Hleo
|
580 Giải Phóng, xã Ea Drăng, Đắk Lắk
|
|
21
|
PGD Krông Buk
|
Tổ dân phố 10, xã Pơng Drang, Đắk Lắk
|
|
22
|
PGD Krông Păc
|
226 Giải Phóng, xã Krông Pắc, Đắk lắk
|
|
23
|
CN Đắk Nông
|
29-31 Đ. 23/3, P. Đông Gia Nghĩa, Lâm Đồng
|
|
24
|
PGD Đắk Glong
|
Căn nhà tại thửa đất 79, tờ bản đồ 163, xã Quảng Sơn, Lâm Đồng
|
|
25
|
PGD Đắk R'Lấp
|
Căn nhà tại một phần thửa đất 52, tờ bản đồ 07, Thôn 1, xã Kiến Đức, Lâm Đồng
|
|
26
|
PGD Đắk Mil
|
01 Đ.lộ 683, thôn Kẻ Đọng, xã Đức Lập, Lâm Đồng
|
|
27
|
CN Phú Yên
|
103 - 105 Đại Lộ Hùng Vương, P. Tuy Hòa, Đắk Lắk.
|
|
28
|
CN Quảng Nam
|
Một phần diện tích căn nhà tại 05 Đ. Phan Châu Trinh, P. Tam Kỳ, Tp. Đà Nẵng
|
|
29
|
CN Lâm Đồng
|
170 Phan Đình Phùng, P. Xuân Hương - Đà Lạt, Lâm Đồng
|
|
30
|
PGD Bảo Lộc
|
465 Trần Phú, P. B’Lao, Lâm Đồng
|
|
31
|
PGD Đức Trọng
|
362 Quốc lộ 20, xã Đức Trọng, Lâm Đồng.
|
|
32
|
PGD Lâm Hà
|
832 - 834 Hùng Vương, xã Đinh Văn Lâm Hà, Lâm Đồng
|
|
33
|
CN Ninh Thuận
|
40 Đ. 16 tháng 4, P. Phan Rang, Khánh Hòa
|
|
34
|
PGD Phan Rang
|
594-596 Thống Nhất, P. Phan Rang, Khánh Hòa
|
|
35
|
PGD Ninh Hải
|
Thôn Khánh Nhơn, xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa
|
|
36
|
PGD Thuận Nam
|
Khu quy hoạch Cảng cá Cà Ná, xã Cà Ná, Khánh Hòa
|
|
37
|
CN Bình Thuận
|
116 Thủ Khoa Huân, P. Phan Thiết, Lâm Đồng
|
|
38
|
PGD La Gi
|
162 Lê Lợi, P. Phước Hội, Lâm Đồng
|
|
39
|
PGD Tuy Phong
|
15 Đ. 17/4, KDC Da Beo, xã Liên Hương, Lâm Đồng
|
|
40
|
PGD Phan Thiết
|
Một phần căn nhà tại 665 Đ. Trần Hưng Đạo, P. Tiến Thành, Lâm Đồng
|
|
Khu vực miền Tây
|
|
|
1
|
CN Tây Ninh
|
369 Đ. 30/4, KP 22, P. Tân Ninh,Tây Ninh
|
|
2
|
PGD Tân Châu
|
153 Tôn Đức Thắng, Tổ 5, Ấp 1, xã Tân Châu, Tây Ninh
|
|
3
|
PGD Tân Biên
|
20 Nguyễn Văn Linh, Ấp 2, xã Tân Biên, Tây Ninh
|
|
4
|
PGD Gò Dầu
|
396 Quốc lộ 22B, KP Nội Ô, P. Gò Dầu, Tây Ninh
|
|
5
|
CN An Giang
|
Tầng trệt, tầng 1, tầng 2 và tầng 3 - Tòa nhà Asia Plaza, 1343 Đ. Trần Hưng Đạo, Khóm 7, P. Long Xuyên, An Giang
|
|
6
|
PGD Châu Đốc
|
119 Trưng Nữ Vương, P. Châu Đốc, An Giang
|
|
7
|
PGD Châu Phú
|
301 Đ. Quốc lộ 91, ấp Bình Chánh, xã Châu Phú, An Giang
|
|
8
|
PGD Chợ Mới
|
169 Đ.942, tổ 30, khóm Thị 2, xã Chợ Mới, An Giang
|
|
9
|
CN Bến Tre
|
Một phần tầng trệt và tầng lửng Tòa nhà Diamond Star Bến Tre – 140 Đ. Hùng Vương, P. An Hội, Vĩnh Long
|
|
10
|
PGD Bình Đại
|
34A, ấp Bình Đại 1, xã Bình Đại, Vĩnh Long
|
|
11
|
PGD Ba Tri
|
34A, Đ. 19/5, Ấp 2, xã Ba Tri, Vĩnh Long
|
|
12
|
PGD Thạnh Phú
|
Căn nhà trên Thửa đất 810, Tờ bản đồ 16, xã Thạnh Phú, Vĩnh Long
|
|
13
|
CN Tiền Giang
|
117 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. Đạo Thạnh, Đồng Tháp
|
|
14
|
PGD Cai Lậy
|
548 – 550 Đ. Quốc lộ 1, KP 1A, P. Cai Lậy, Đồng Tháp
|
|
15
|
PGD Gò Công
|
112 Đ. Trương Định, KP 3, P. Long Thuận, Đồng Tháp
|
|
16
|
PGD Châu Thành
|
079 Quốc lộ 1, ấp Cửu Hòa, xã Châu Thành, Đồng Tháp
|
|
17
|
CN Long An
|
130 – 132 – 134 Đ. Hùng Vương nối dài, P. Long An, Tây Ninh
|
|
18
|
PGD Đức Hòa
|
199C, KP 3, xã Đức Hòa, Tây Ninh
|
|
19
|
PGD Cần Giuộc
|
224A Quốc lộ 50, Ấp 4, xã Cần Giuộc, Tây Ninh
|
|
20
|
PGD Bến Lức
|
108 Đ. Nguyễn Văn Tiếp, ấp Bến Lức 3, xã Bến Lức, Tây Ninh
|
|
21
|
CN Cần Thơ
|
Một phần tầng 1 (trệt) và tầng 2 tòa nhà Royal Cần Thơ, Thửa đất 535, Tờ bản đồ 36, KDC Hưng Phú I (lô 3A) Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ, P. Hưng Phú, Tp. Cần Thơ
|
|
22
|
PGD Ô Môn
|
998 Tôn Đức Thắng, Khu vực 10, P. Ô Môn, Tp. Cần Thơ
|
|
23
|
PGD Thốt Nốt
|
206 Quốc lộ 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, P. Thuận Hưng, Tp. Cần Thơ
|
|
24
|
PGD Ninh Kiều
|
230 Đ. Nguyễn Văn Cừ, P. Cái Khế, Tp. Cần Thơ
|
|
25
|
CN Cà Mau
|
159 - 161 Đ. Nguyễn Tất Thành, P. Lý Văn Lâm, Cà Mau
|
|
26
|
CN Kiên Giang
|
Lô D5-14, Lô D5-15, Lô D5-16 Đ. 3 Tháng 2, P. Rạch Giá, An Giang
|
|
27
|
PGD Phú Quốc
|
254 Đ. Nguyễn Trung Trực, KP 11 Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, An Giang
|
|
28
|
PGD Hà Tiên
|
712 Nguyễn Phúc Chu, KP 1, P. Hà Tiên, An Giang
|
|
29
|
PGD Tân Hiệp
|
23 KP Đông Hưng, xã Tân Hiệp, An Giang
|
|
30
|
CN Đồng Tháp
|
78 – 80 Lý Thường Kiệt, P. Cao Lãnh, Đồng Tháp
|
|
31
|
PGD Tháp Mười
|
345 Hùng Vương, xã Tháp Mười, Đồng Tháp
|
|
32
|
PGD Hồng Ngự
|
59 Đ. Nguyễn Tất Thành, Khóm 4, P. Hồng Ngự, Đồng Tháp
|
|
33
|
PGD Sa Đéc
|
436 Đ. Nguyễn Sinh Sắc, P. Sa Đéc, Đồng Tháp
|
|
34
|
CN Bạc Liêu
|
Một phần Tầng trệt Tòa nhà Bạc Liêu Tower - 31A Trần Phú, P. Bạc Liêu,Cà Mau
|
|
35
|
PGD Phước Long
|
999, ấp Long Thành, xã Phước Long, Cà Mau
|
|
36
|
PGD Giá Rai
|
888 quốc lộ 1A, khóm Hộ Phòng, P. Giá Rai, Cà Mau
|
|
37
|
PGD Đông Hải
|
999, Đ. 19/5, Ấp 4, xã Gành Hào, Cà Mau
|
|
Khu vực Đông TP.HCM
|
|
|
1
|
CN Thủ Đức
|
423 - 425 Lê Văn Việt, P. Tăng Nhơn Phú, Tp. HCM
|
|
2
|
PGD Văn Thánh
|
600 Điện Biên Phủ, P. Thạnh Mỹ Tây, Tp. HCM
|
|
3
|
PGD Linh Tây
|
733 - 737 Kha Vạn Cân, P. Linh Xuân, Tp. HCM
|
|
4
|
PGD Phú Hữu
|
319 Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng, Tp. HCM
|
|
5
|
CN Dĩ An
|
40 - 40A Đ. Lê Trọng Tấn, khu nhà ở Hương Sen 2, KP Bình Đ. 2, P. Dĩ An, Tp. HCM
|
|
6
|
CN Long Khánh
|
Số 17, đường Nguyễn Trãi, KP 22, phường Long Khánh, Đồng Nai
|
|
7
|
CN Bình Dương
|
307 - 309 Đại Lộ Bình Dương, KP 12, P. Thủ Dầu Một, Tp. HCM
|
|
8
|
PGD Bến Cát
|
Ô 22-23, Lô C, Khu A, KDC Mỹ Phước 4, P. Bến Cát, Tp. HCM
|
|
9
|
PGD Tân Uyên
|
Thửa đất 448, Tờ bản đồ 7, P. Tân Khánh, Tp. HCM
|
|
10
|
PGD Thuận An
|
134 Nguyễn Văn Tiết, KP Đông Tư, P. Lái Thiêu, Tp. HCM
|
|
11
|
CN Bình Phước
|
123 Đ. Hùng Vương, P. Bình Phước, Đồng Nai
|
|
12
|
PGD Bình Long
|
58-60-62 Đ. Nguyễn Huệ, KP Phú Nghĩa, P. Bình Long, Đồng Nai
|
|
13
|
PGD Chơn Thành
|
Thửa đất 81-82-83, Tờ bản đồ 79, Đ. 2 tháng 4, KP 2, P. Chơn Thành, Đồng Nai
|
|
14
|
PGD Phước Bình
|
463, Đ. Nguyễn Tất Thành, KP 6, P. Phước Bình, Đồng Nai
|
|
15
|
CN Vũng Tàu
|
151 Lê Hồng Phong, P. Tam Thắng, Tp. HCM
|
|
16
|
PGD Bà Rịa
|
106-108 Nguyễn Hữu Thọ, P. Bà Rịa, Tp. HCM
|
|
17
|
PGD Châu Đức
|
291-293 Hùng Vương, xã Ngãi Giao, Tp. HCM
|
|
18
|
PGD Phú Mỹ
|
1116 Đ. Độc Lập, P. Phú Mỹ, Tp. HCM
|
|
19
|
CN Đồng Nai
|
298 KDC Đ. Võ Thị Sáu, KP 7, P. Trấn Biên, Đồng Nai
|
|
20
|
PGD Trảng Dài
|
206P, 206Q, 206R Đ. Nguyễn Khuyến, KP 5A, P. Trảng Dài, Đồng Nai
|
|
21
|
PGD Long Thành
|
246 - 248 Lê Duẩn, khu Văn Hải, xã Long Thành, Đồng Nai
|
|
22
|
PGD Trảng Bom
|
2728 Quốc lộ 1A, ấp Thái Hòa, P. Hố Nai, Đồng Nai
|
|
KV Tây TP.HCM
|
|
|
1
|
CN An Đông
|
11 – 11A – 13 An Dương Vương, P. An Đông, Tp. HCM
|
|
2
|
PGD Chánh Hưng
|
823A – 825 Tạ Quang Bửu, P. Chánh Hưng, Tp. HCM
|
|
3
|
PGD Rạch Ông
|
168 Dương Bá Trạc, P. Chánh Hưng, Tp. HCM
|
|
4
|
PGD Bình Tây
|
144 - 144A Hậu Giang, P. Bình Tây, Tp. HCM
|
|
5
|
CN Tân Định
|
12 - 12Bis Đ. Trần Quang Khải, P. Tân Định, Tp. HCM
|
|
6
|
PGD Hòa Bình
|
Một phần tầng 1 tòa nhà 40 Phạm Ngọc Thạch, P. Xuân Hoà, Tp. HCM
|
|
7
|
PGD Phú Nhuận
|
49B – 49C Đ. Phan Đăng Lưu, P. Gia Định, Tp. HCM
|
|
8
|
PGD Bến Thành
|
Một phần tầng trệt, một phần tầng lửng và tầng 1 căn nhà 245 Lý Tự Trọng, P. Bến Thành, Tp. HCM
|
|
9
|
CN Hàm Nghi
|
97Bis Hàm Nghi, P. Bến Thành, Tp. HCM
|
|
10
|
PGD Khánh Hội
|
Toàn bộ căn nhà 64 và toàn bộ căn nhà 66 Đ. Hoàng Diệu, P. Xóm Chiếu, Tp. HCM
|
|
11
|
PGD Nhà Bè
|
Biệt thự KL 23 và KL 25 Khu biệt thự Kim Long, Phân khu 5, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè, Tp. HCM
|
|
12
|
PGD Phú Mỹ Hưng
|
019 - 021 Nguyễn Văn Linh, KP Mỹ Hoàng - H5, P. Tân Hưng, Tp. HCM
|
|
13
|
CN Lý Thường Kiệt
|
Một phần tòa nhà 489 Đ. Lý Thường Kiệt, P. Tân Hòa, Tp. HCM
|
|
14
|
PGD Hiệp Tân
|
109 Hòa Bình, P. Phú Thạnh, Tp. HCM
|
|
15
|
PGD Bình Trị Đông
|
239 – 241 Đ. 7, P. An Lạc, Tp. HCM
|
|
16
|
PGD Quận 10
|
490 Ngô Gia Tự, P. Vườn Lài, Tp. HCM
|
|
17
|
CN Quang Trung
|
Một phần toà nhà 318 – 320 Đ. Nguyễn Oanh, P. Gò Vấp, Tp. HCM
|
|
18
|
PGD Cộng Hòa
|
Một phần Tầng trệt và Tầng 1 – Tòa nhà 417 Trường Chinh, P. Tân Bình, Tp. HCM
|
|
19
|
PGD Thạnh Lộc
|
99-101 Đ. Hà Huy Giáp, P. An Phú Đông, Tp. HCM
|
|
20
|
PGD Đông Thạnh
|
38B Đ. Đặng Thúc Vịnh, xã Đông Thạnh, Tp. HCM
|
|
21
|
CN Bắc Sài Gòn
|
173 Lê Trọng Tấn, P. Tân Sơn Nhì, Tp. HCM
|
|
22
|
PGD Tân Phú
|
572 (88D) Luỹ Bán Bích, P. Tân Phú, Tp. HCM
|
|
23
|
PGD Hóc Môn
|
26 Lê Thị Hà, xã Hóc Môn, Tp. HCM
|
|
24
|
PGD Quận 11
|
253 Đ. Lý Thường Kiệt, P. Phú Thọ, Tp. HCM
|
|
Hội sở
|
|
|
1
|
Tòa nhà Nam A Bank
|
201 - 203 Cách Mạng Tháng Tám, P. Bàn Cờ, TP. HCM
|